100 Most Common Vietnamese Phrases

100 Most Common Vietnamese Phrases

In these 100 most common expressions, inevitably we have to use person pronouns, which are notoriously complicated in Vietnamese. For the sake of simplicity, we will use Bạn for the singular “you” in this post and Tôi (formal, either gender) for “I.” Bạn is used when the listener is anonymous (on the Internet, for example), roughly of the same age and status as the speaker.

If you think any other phrases deserve to be included in this post, please shoot a comment below.

 

    1. Are you sure? = Chắc không?
    2. As soon as possible= Càng sớm càng tốt
    3. Be careful driving. = Lái xe cẩn thận!
    4. Be careful. = Cẩn thận!
    5. But this doesn’t mean that…= Nhưng điều này không có nghĩa là…
    6. Can you translate this for me? = Bạn dịch giùm mình cái này được không?
    7. Chicago is very different from Boston. = Chicago rất khác Boston
    8. Compared to…= So với
    9. Did you use to…= Bạn có từng…?
    10. Do you agree…? = Bạn có đồng ý…?
    11. Do you have X available? = Có bán X không?
    12. Don’t ever…= Đừng bao giờ…
    13. Don’t worry. = Đừng lo!
    14. Everyone knows it. = Ai cũng biết hết!
    15. Everything is ready. = Mọi thứ đã sẵn sàng!
    16. Excellent = Tuyệt vời!
    17. From time to time. = Thi thoảng
    18. Good idea. = Ý kiến hay
    19. Have you ever…? = Bạn có bao giờ…không?
    20. Help yourself! = Cứ tự nhiên dùng nhé!
    21. Help! = Cứu tôi với!
    22. He’s coming soon. = Anh ấy sẽ đến liền!
    23. He’s right. = Anh ấy nói đúng!
    24. He’s very annoying. = Hắn rất khó ưa!
    25. He’s very famous. = Anh ấy rất nổi tiếng!
    26. How about…? = Hay là …nhe?
    27. How are you? = Bạn khỏe không?
    28. How come…? = Sao…?
    29. How long does it take…? = Mất bao lâu để…
    30. How’s work going? = Công việc của bạn sao rồi?
    31. Hurry! = Nhanh lên!
    32. I arrived. = Tôi tới rồi.
    33. I ate already. = Tôi ăn rồi!
    34. I bet…= Tôi dám chắc là.
    35. I can’t hear you. = Bạn nói gì? tôi không nghe!
    36. I don’t have time now. = Giờ tôi không có thời gian!
    37. I don’t know how to use it. = Tôi không biết dùng!
    38. I don’t like him. = Tôi không thích nó/hắn/ông ấy.
    39. I don’t like it. = Tôi không thích.
    40. I don’t speak very well. = Tôi nói không hay lắm!
    41. I don’t understand. = Tôi không hiểu!
    42. I don’t want it. = Tôi không cần!
    43. I don’t want to bother you. = Tôi không muốn làm phiền bạn!
    44. I feel good. = Tôi thấy rất thoải mái!
    45. I get off of work at 6. =Tôi xong việc lúc sáu giờ!
    46. I have a headache. = Tôi bị nhức đầu!
    47. I have got to… = Tôi phải
    48. I have no idea…= Tôi không biết gì cả.
    49. I hope you and your wife have a nice trip. = Chúc hai vợ chồng bạn đi du lịch vui vẻ!
    50. I know. = Tôi biết!
    51. I like her. = Tôi thích cô ấy.
    52. I lost my watch. = Tôi bị mất đồng hồ.
    53. I love you = Em yêu anh (Woman to man)
    54. I love you. = Anh yêu em (Man to woman)
    55. I need to change clothes. = Tôi cần thay đồ!
    56. I need to go home. = Tôi phải về nhà!
    57. I only want a snack. = Tôi chỉ muốn ăn gì nhẹ nhẹ thôi!
    58. I think it tastes good. = Tôi thấy ngon lắm!
    59. I would rather… than…= Tôi thà …còn hơn …
    60. I’d be grateful…= Tôi sẽ rất biết ơn
    61. I’ll let you know…= Tôi sẽ cho bạn biết
    62. I’m afraid…= Tôi sợ là…
    63. I’m calling to…= Tôi gọi điện để…
    64. I’m looking forward to…= Tôi rất mong đến lúc…
    65. I’m not really happy with…= Tôi không thật sự hài lòng về…
    66. I’m thinking about…= Tôi đang nghĩ về
    67. I’ve had enough of…= Tôi đã chán
    68. I’d like to go for a walk. = Tôi muốn đi tản bộ!
    69. If you need my help, please let me know. = Nếu cần gì cứ nói tôi biết!
    70. I’ll come back later. = Lát tôi quay lại!
    71. I’ll pay. = Để tôi trả tiền!
    72. I’ll take it. = Tôi lấy món này!
    73. I’ll take you to the bus stop. = Tôi đưa bạn đến trạm xe buýt.
    74. I’m an American. = Tôi là người Mỹ!
    75. I’m cleaning my room. = Tôi đang dọn phòng.
    76. I’m cold. = Tôi lạnh!
    77. I’m coming to pick you up. = Tôi đến đón bạn.
    78. I’m going to leave. = Tôi sắp sửa đi!
    79. I’m good, and you? = Tôi khỏe. Bạn khỏe không?
    80. I’m happy. = Tôi thấy vui!
    81. I’m hungry. = Tôi đói!
    82. I’m married. = Tôi đã có gia đình!
    83. I’m not busy. = Tôi không bận!
    84. I’m not married. = Tôi chưa có gia đình!
    85. I’m not ready yet. = Tôi chưa sẵn sàng!
    86. I’m not sure. = Tôi không chắc!
    87. I’m sorry, we’re sold out. = Dạ, hết hàng rồi ạ!
    88. I’m thirsty. = Tôi khát nước!
    89. I’m very busy. = Tôi rất bận!
    90. Is Mr. Smith an American? = Ông Smith phải người Mỹ không?
    91. Is that enough? = Đủ không?
    92. It may surprise you, but…= Có thể bạn sẽ ngạc nhiên, nhưng…
    93. It’s enough for me. = Vậy là đủ rồi!
    94. It’s my fault. = Là lỗi của tôi.
    95. It’s said that…= Người ta nói là
    96. It’s up to…= Tùy vào
    97. It’s your turn…= Đến lượt bạn
    98. I’ve been here for two days. = Tôi ở đây được hai ngày rồi!
    99. I’ve heard…= Tôi nghe nói…
    100. I’ve never seen that before. = Trước giờ tôi chưa từng thấy luôn.

Wanna watch all the phrases in one place? Check out this Youtube video:

Facebook Comments