Lesson 10: Planning For A Leisure Time – Lên Kế Hoạch Đi Chơi

Lesson 10: Planning For A Leisure Time – Lên Kế Hoạch Đi Chơi

1

Em yêu, cuối tuần đi đâu chơi không?

Darling, shall we go out this weekend?

Honey, end week go where play no?

2

Được đó, anh muốn đi đâu?

Why not, do you have an idea?

Fine that, you want go where?

3

Để coi, ừm: em muốn đi coi phim, coi kịch, đi sở thú, hay đi cà phê?

Let’s think: we could go to the movies, to the theatre, to the zoo, have a drink…

Let’s see, uhm: you want go see movies, see plays, go zoo, or go coffee? 

4

Em thích đi chơi ban đêm hơn. Chiều thứ 7, mình phải đi mua đồ.

I prefer to go out in the evening. We need to go shopping Saturday afternoon

I like go play period night more. Afternoon day of the week 7, we must go buy stuff.

5

Ô kê, em muốn đi chơi thứ sáu hay thứ bảy?

All right, you want to go out on Friday or Saturday?

Okay, you want go play weekday 6 or weekday seven?

6

Tối thứ 6 đi.  Chủ nhật em muốn ở nhà nghỉ ngơi. Em thấy hơi mệt.

On Friday evening. I want to rest on Sunday. I feel a bit tired.

Evening day of the week 6 go.  Sunday I want stay home rest. I feel slightly tired.

7

Anh thấy CGV đang chiếu phim bom tấn hay.

I see here that there is a nice blockbuster showing at CGV.

I see CGV is showing blockbuster nice.

8

 Ô kê, mấy giờ phim bắt đầu?

OK, at what time does it start?

Okay, what time movie begins?

9

Phim bắt đầu lúc 8 giờ tối.

It starts at 8 p.m.

Movie begins at 8 evening.

10

Được đó, anh đặt vé cho thứ 6 đi!

That’s good, you book seats for Friday?

Good that, you book ticktes for Friday, go!

11

Okay anh đặt vé online luôn.

Yes, I do it now, on line.

Okay I book tickets online at once

12

Cám ơn anh yêu.

Thank you darling.

Thank you darling

NEW LANGUAGE ITEMS:

    • Anh yêu: Honey/darling (woman to man)
    • Em yêu: Honey/Darling (man to woman)

VOCABULARY ITEMS:

  1. see explanations

 

Facebook Comments