Lesson 4. Learn Numbers In Vietnamese + Days Of The Week – Học Số Trong Tiếng Việt + Cách Nói Ngày Trong Tuần

Lesson 4. Learn Numbers In Vietnamese + Days Of The Week – Học Số Trong Tiếng Việt + Cách Nói Ngày Trong Tuần

CARDINAL NUMBERS (Số Đếm)

These numbers are for counting:

  • 0: không
  • 1: một
  • 2: hai
  • 3: ba
  • 4: bốn
  • 5: năm
  • 6: sáu
  • 7: bảy
  • 8: tám
  • 9: chín
  • 10: mười
  • 11: mười một
  • 12: mười hai
  • 13: mười ba
  • 14: mười bốn
  • 15: mười lăm (notice năm changes into lăm)
  • 16: mười sáu
  • 17: mười bảy
  • 18: mười tám
  • 19: mười chín
  • 20: hai mươi (Notice mười changes into mươi)
  • 21: hai mươi mốt
    (notice một changes into mốt)
  • 24: hai mươi bốn
  • 25: hai mươi lăm
  • 30: ba mươi
  • 31: ba mươi mốt
  • 35: ba mươi lăm
  • 40: bốn mươi
  • 45: bốn mươi lăm
  • 50: năm mươi
  • 55: năm mươi lăm
  • 100: một trăm
  • 101: một trăm lẻ một
  • 110: một trăm mười
    (also một trăm mốt
    )
  • 111: một trăm mười một
  • 150: một trăm năm mươi
    (also một trăm rưỡi: one hundred and a  half
    )
  • 200: hai trăm
  • 201: hai trăm lẻ một
  • 210: hai trăm mười
    (hai trăm mốt
    )
  • 211: hai trăm mười một
  • 250: hai trăm năm mươi
    (hai trăm rưỡi
    )
  • 1000: một ngàn
  • 1001: một ngàn lẻ một
  • 1010: một ngàn không trăm mười
    (một ngàn mười
    )
  • 1100: một ngàn một trăm
    (một ngàn mốt
    )
  • 1500: một ngàn năm trăm
    (một ngàn rưỡi
    )
  • 2000: hai ngàn
  • 10.000 = mười ngàn
    = một vạn
  • 100.000 : một trăm ngàn
  • 1.000.000: một triệu
  • 1.5 million: một triệu năm trăm ngàn
    (một triệu rưỡi
    )
  • 1 billion: một tỷ
  • 1.5 billion: một tỷ năm trăm triệu
    (một tỷ rưỡi
    )
  • 1000 billion = một ngàn tỷ

* Notice that

  1. In Vietnamese, you must use the point to separate every 3 digits (10. 000) instead of the comma as in English (10,000).
  2. Một, hai, ba, dô
    :  technically, this should be spelled “Một, hai, ba vô”, which literally means “One, two, three, enter”. This phrase can be heard everywhere in Vietnam whenever there’s a drinking party when everybody clinks glasses and drinks their alcoholic beverages at the same time.

SỐ THỨ TỰ (ORDINAL NUMBERS)

To make an ordinal in Vietnamese, all you need to do is add the word THỨ before a cardinal number, with the exceptions of “the first”, which is Thứ nhất and the fourth, which is Thứ tư.

  • The first: Thứ nhất
  • The second: thứ hai
  • The third: thứ ba
  • The fourth: thứ tư
  • The fifth: thứ năm
  • The sixth: thứ sáu
  • The seventh: thứ bảy
  • The eight: thứ tám
  • The ninth: thứ chín
  • The tenth: thứ mười
  • The eleventh: thứ mười một
  • The twentieth: thứ hai mươi
  • The thirtieth: thứ ba mươi
  • The nintieth: thứ chín mươi
  • The hundredth: thứ một trăm

 

DAYS OF THE WEEK

Since days of the week relate to ordinal numbers, we will learn them in this lesson as well.

  • Sunday: originally called the day of God, thus: Chủ nhật
    , considered the first day of the week
  • Monday: considered the second day, thus, Thứ hai
  • Tuesday: considered the third day, thus Thứ ba
  • Wednesday: considered the fourth day, thus Thứ tư
  • Thursday: considered the fifth day, thus Thứ năm
  • Friday: considered the sixth day: Thứ sáu
  • Saturday: considered the seventh day, thus Thứ bảy

Leave a Comment

avatar
  Subscribe  
Notify of