Practice Hearing The Vietnamese C/K and G Sounds

Practice Hearing The Vietnamese C/K and G Sounds

Describing The Vietnamese C/K and G Sounds

The C/K and G sounds can be difficult to produce and hard to recognize as they are different from the English K and the English G.

The Vietnamese /k/ sound

  (spelled C, or K, or Q) is plosive, unaspirated, unvoiced and produced from the back of the tongue and the soft palate.

The Vietnamese /g/ sound

(spelled G, or GH) is plosive, unaspirated, voiced and produced from the back of the tongue and the soft palate.

PLEASE LISTEN AND REPEAT THESE SOUND PAIRS:

      1. ăn cà
        / ăn gà
      2. cà cà
        / gà gà
      3. cạ cạ
        /gạ gạ
      4. cà kê
        /gà ghê
      5. cà kiểng
        /gà kiểng
      6. ca nhỏ
        /ga nhỏ
      7. cà phê
        / gà phê
      8. các bạn
        /gác bạn
      9. cái cốc
        /cái gốc
      10. cái cọng
        /cái gọng
      11. cãi nhẹ
        /gãi nhẹ
      12. cam giấy
        /gam giấy
      13. cấm Nhung
        /gấm nhung
      14. cắn bô
        /gắn bô
      15. cần đây
        /gần đây
      16. cạn nước
        /gạn nước
      17. cần sa
        / gần xa
      18. căng tay
        /găng tay
      19. cáo đẹp
        /gáo đẹp
      20. cào lên
        /gào lên
      21. cạo sạch
        /gạo sạch
      22. cắp đồ
        /gắp đồ
      23. cấp lại
        /gấp lại
      24. cắt quá
        /gắt quá
      25. cây ngã
        /gây ngã
      26. cay quá
        /gay quá
      27. chim cu cái
        /chim cu gáy
      28. cho ké
        /cho ghé
      29. có can
        /có gan 
      30. cố cắn
        /cố gắng
      31. cỗ lớn
        /gỗ lớn
      32. cóc nhà
        /góc nhà
      33. con cái
        /con gái
      34. cu em
        / gu em
      35. cù hoài
        /gù hoài
      36. cửa kép
        /cửa ghép
      37. cục đầu
        /gục đầu
      38. cúi cằm
        /cúi gằm
      39. cương không
        /gương không
      40. đá cà
        /đá gà
      41. đừng canh
        /đừng ganh
      42. hiến kế
        /hiến ghế
      43. kệ đẹp
        /ghệ đẹp
      44. kế tôi
        /ghế tôi
      45. kèn to
        /ghèn to
      46. không cần
        /không gần
      47. kì mạnh
        /ghì mạnh
      48. kiềng vàng
        /ghiền vàng
      49. lan can
        /Lan gan
      50. mất công
        /mất gông
Facebook Comments