One Vietnamese Word A Day: ĐÃ

One Vietnamese Word A Day: ĐÃ

ĐÃ: 1. particle used before a verb or adj to indicate a past action/state 2. adj. satisfying (bodily sensations) 3. đã … mà còn … (“not only … but also” structure, but only used for negative, undesirable actions or states.)

  • Họ đã chia tay. (They broke up/They went their separate ways.)
  • Ông ấy đã bị dương tính Covid19. (He tested positive for Covid19.)
  • Trời nóng uống đá chanh rất đã khát. (On a hot day, it is thirst-quenching to drink ice-lemondade.)
  • Cô ấy ăn hết 1 trái sầu riêng cho đã thèm. (She ate a whole durian to satisfy her craving.)
  • Chủ nhật tôi dành cả ngày để xem phim cho đã. (On Sunday, I spend a whole day binge-watching movies (to satisfy my addiction/love.))
  • Người nghiện thuốc lá nói sáng dậy hút một điếu thuốc rất đã. (Smokers say smoking a cigarette after getting up in the morning is very satisfying.)
  • Đã ngu mà còn lì. (Someone is) (not only stupid but also stubborn.)

Facebook Comments