One Vietnamese Word A Day: NHÀ

One Vietnamese Word A Day: NHÀ

Chào:  1. house, home; 2. “prefix” for words denoting experts, academic specialists

  • Nhà đầu tư: investor
  • Nhà khoa học: scientist
  • Nhà tâm lý học: psychologist
  • Nhà nghiên cứu: researcher
  • Nhà giàu: rich, a rich family or the rich in general
  • Nhà nghèo: poor, a poor family, or the poor in general
  • Nhà thương: another word for hospital (bệnh viện)
  • Nhà nước: the state= the government
  • Nhà vua: the King

Facebook Comments